Bản dịch của từ 南园十先生 trong tiếng Việt

南园十先生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南园十先生 (Danh từ)

nán yuán shí xiān shēng
01

Danh xưng tôn kính cho nhóm hai đợt mỗi năm mười học giả/thơ nhân tập hợp và ngôi miếu ở Nam Viên (Quảng Châu): 'Nam Viên thập tiên sinh' — tổng hợp hai nhóm 'Nam Viên ngũ tử' và 'Nam Viên hậu ngũ tử'; thường dùng trong văn hiến, văn học lịch sử.

南园即抗风轩,在广州城东南大忠祠侧。明初,孙蕡﹑王佐﹑黄哲﹑李德﹑赵介结社唱酬于此,称南园五子。写诗力去宋元风习,以上追三唐为旨归,嘉靖年间,欧大任﹑梁有誉﹑黎民表﹑吴旦﹑李时行又聚会抗风轩,复振南园之风,称南园后五子。清光绪年间,张之洞任两广总督,乃将前后五子合称南园十先生,并建南园十先生祠。明葛征奇编有《南园五先生集》二卷;清陈文藻等编有《南园后五子诗集》二十八卷。参阅《四库全书总目.集部总集类存目四》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南园十先生

nán

yuán

shí

xiān

shēng

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
园丁
园亭
园令
园公
园区
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
生一
生三
生上起下
生不逢场
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép