Bản dịch của từ 南土 trong tiếng Việt
南土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
南土 (Danh từ)
【nán tǔ】
01
Vùng đất phương Nam; đất ở miền Nam (Hán‑Việt: Nam thổ) — thường chỉ khu vực phía nam, đất đai ở phương Nam
1.南方地区。
Ví dụ
02
Tiếng địa phương gọi thuốc phiện (hút), tức 'thuốc phiện' theo phương ngữ
2.方言。指鸦片烟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南土
nán
南
tǔ
土
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
南无
