Bản dịch của từ 南奔 trong tiếng Việt
南奔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄚ | n | a | thanh ngang |
南奔 (Danh từ)
【nán bēn】
01
Chạy về phương Nam; chạy trốn chạy xuống phương Nam (ví dụ: từ北往南逃走)
1.向南奔跑;南逃。
Ví dụ
02
名词:南北朝时期的一种官职调动说法,指郎官(近侍小官)被调任为治书侍御史(主管校书、监察文书的官员);可理解为古代官员“调任到南方任职”的记载性称谓。
2.南北朝时期谓郎官转任治书侍御史者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南奔
nán
南
bēn
奔
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
南无
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
