Bản dịch của từ 南学 trong tiếng Việt

南学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南学 (Danh từ)

nán xué
01

南学: 周代五学之一指古代按方位设立的学校中的南学”(与东学北学西学太学并列)。可记作古代官方教育的一个方位学府

1.周代五学之一。周有东﹑南﹑西﹑北四学,并太学称五学。

Ví dụ
02

Tên gọi lịch sử chỉ một loại lớp học/tập đoàn thầy trò ở phía Nam (thời Nam triều), như 'nhà trường ngoài' do người tên Hành(?) đứng ra mở; nghĩa hẹp: một nhóm đào tạo học trò ở miền Nam thời cổ.

2.南朝宋何尚之于南郭外立学聚生徒,称为南学。

Ví dụ
03

Kinh học thời Nam triều (Nam Bắc triều), tức các nhà nghiên cứu, giảng giải kinh điển ở triều Nam; phong cách học thuật ảnh hưởng từ Hậu Hán–魏晋, kết hợp chú giải, giảng thuyết, chịu ảnh hưởng Phật giáo.

3.南北朝时南朝的经学。南朝经师,发展魏晋学风,除《诗》﹑《三礼》采用郑玄笺注外,《周易》用三国魏王弼注,《尚书》用伪孔安国传,《左传》用晋杜预注。讲经兼采众说,也取玄学,不拘家法,随意发挥。又受佛教影响,所作义疏比经注更为详尽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Học phái/nơi dạy học phía Nam (chỉ cụ thể: lúc đầu triều Minh/S清初, nơi mở lớp giảng của học giả như Hoàng Tông Hy) — tức '南学' dùng để gọi khuynh hướng học thuật và trường do ông mở ở phương Nam.

4.清初黄宗羲开塾讲肄,时人称为南学。

Ví dụ
05

南学清代在国子监街南侧设置的官办学舍供助教肄业生居住与学习的机构古代官办学生宿舍/学舍

5.清代雍正九年,将毗连国子监街南的官房作为学舍,令助教等官及肄业生居住,称为“南学”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南学

nán

xué

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép