Bản dịch của từ 南学会 trong tiếng Việt

南学会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南学会 (Danh từ)

nán xué huì
01

Hội (tổ chức) cải cách ở Hồ Nam cuối đời Thanh: nhóm duy tân thành lập ở Trường Sa năm 1898 do Đàm Tự Đồng, Đường Tài Thường... khuyên học mới, vận động cải cách nhưng sau bị đàn áp trong biến cố Mậu Tuất.

清末维新派在湖南讲求新学﹑宣传变法的团体。由谭嗣同﹑唐才常等发起,1898年(光绪二十四年)2月在长沙成立(各县设分会)。每次开会,由黄遵宪﹑皮锡瑞﹑谭嗣同等人轮流主讲,宣讲新学,讨论湖南新政,曾与守旧派展开激烈斗争。在戊戌政变中被破坏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南学会

nán

xué

huì

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
会丧
会串
会事
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép