Bản dịch của từ 南帝 trong tiếng Việt
南帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄚ | n | a | thanh ngang |
南帝 (Danh từ)
【nán dì】
01
Nam Đế — một trong năm thiên đế trong thần thoại Trung Hoa, chủ quản phương Nam, còn gọi là Xích Đế (tên là 赤熛怒).
2.古代神话中的五位天帝之一,即南方赤帝,名赤熛怒。
Ví dụ
02
南帝: 指《莊子》所說的「南海之帝」,即傳說中文學或神話中的南方之帝王(南方的統治者或神祇),常出現在古籍故事裡的專名。
1.指南海之帝儵。典出《庄子.应帝王》:“南海之帝为倏,北海之帝为忽,中央之帝为浑沌。倏与忽,时相与遇于浑沌之地,浑沌待之甚善。倏与忽谋报浑沌之德,曰:‘人皆有七窍,以视﹑听﹑食﹑息,此独无有,尝试凿之。’日凿一窍,七日而浑沌死。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南帝
nán
南
dì
帝
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
南无
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
