Bản dịch của từ 南床 trong tiếng Việt

南床

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南床 (Danh từ)

nán chuáng
01

Giường/đoạn giường đặt ở phía nam chỗ ngồi (của quan Thị ngự sử); về sau dùng để chỉ chức Thị ngự sử

亦作“南牀”。唐 侍御史食坐之南所设的床榻。《通典·职官六》:“﹝侍御史﹞食坐之南设横榻,谓之南床。殿中监察不得坐也,唯侍御坐焉。凡侍御史之例,不出累月而迁南省者,故号为南床。”后因以代指侍御史。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南床

nán

chuáng

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép