Bản dịch của từ 南庭 trong tiếng Việt

南庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南庭 (Danh từ)

nán tíng
01

南庭: triều đình phía nam của người Hung Nô; cũng chỉ người Hung Nô và đất đai cũ của họ (văn cổ)

1.指南匈奴的朝廷。亦泛指南匈奴及其故地。

Ví dụ
02

Sân tế lễ phía nam; nơi làm lễ tế ở hướng nam (theo triều đình/đền miếu truyền thống)

2.南面之祭庭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sân/tẩm thất phía nam; khu/sân ở hướng nam (Hán Việt: Nam đình)

3.南面的庭院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ phương Nam; miền phía nam (theo cách Hán cổ/文言)

4.谓南方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南庭

nán

tíng

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép