Bản dịch của từ 南征北战 trong tiếng Việt

南征北战

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南征北战 (Thành ngữ)

nán zhēng běi zhàn
01

Mô tả trải qua nhiều trận chiến/tham gia nhiều cuộc chiến khắp nơi; hình ảnh nghĩa bóng: bôn ba, lăn lộn ở nhiều nơi, trải qua nhiều thử thách.

形容转战南北,经历了许多战斗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南征北战

nán

zhēng

běi

zhàn

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
征两
征举
征乞
征书
征事
北上
北乡
北京
北京人
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép