Bản dịch của từ 南方之强 trong tiếng Việt

南方之强

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南方之强 (Danh từ)

nán fāng zhī qiáng
01

Là người phương Nam mạnh mẽ, kiên cường; thường ám chỉ một người miền Nam có tính cách mạnh mẽ, có trách nhiệm (danh hiệu có giọng thơ, ca ngợi).

南方坚强刚毅之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南方之强

nán

fāng

zhī

qiáng

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
方丈
方丈室
之个
之乎者也
之任
之前
强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép