Bản dịch của từ 南昌会战 trong tiếng Việt

南昌会战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南昌会战 (Danh từ)

nán chāng huì zhàn
01

Trận đánh lớn tại Nam Xương (Nam) năm 1939 giữa quân Trung Quốc và quân Nhật; một chiến dịch/chiến trận quan trọng trong kháng chiến chống Nhật, có tiến công và phản công, giao chiến ác liệt.

1939年3月,日军向南昌发动总攻。中国守军进行顽强抵抗。27日,日军猛攻南昌,守军与敌巷战后奉令撤退。4月,中国军队发起反攻,5月5日攻克南昌车站,与日军展开白刃战。日军在空军和炮兵支援下凭坚据守,中国军队久攻不下,于9日奉命停止反攻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南昌会战

nán

chāng

huì

zhàn

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
会丧
会串
会事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép