Bản dịch của từ 南枝 trong tiếng Việt

南枝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南枝 (Danh từ)

nán zhī
01

Cành cây hướng về phía nam (cành ở mặt nam của cây)

1.朝南的树枝。

Ví dụ
02

比喻温暖舒适的地方像南方的枝蔭或温室般的温暖处引申为安逸暖和的地方)。可记作南枝南方的树枝有荫有暖”。

2.比喻温暖舒适的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Danh từ: chỉ hoa mai (mượn chỉ梅花), thường dùng trong văn chương

3.借指梅花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quê hương; mảnh đất sinh quán (nghĩa văn chương, mượn từ câu thơ cổ để chỉ cố hương, cố quốc)

4.《古诗十九首.行行重行行》:“胡马依北风,越鸟巢南枝。”因以指故土,故国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南枝

nán

zhī

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép