Bản dịch của từ 南楼 trong tiếng Việt

南楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南楼 (Danh từ)

nán lóu
01

Ngôi lầu ở phía nam — Chòi canh phía nam. Đoạn trường tân thanh có câu: » Xiết bao kể nỗi thảm sầu, khắc canh đã giục nam lâu mấy hồi «; Nam Lầu; Tòa nhà phía Nam

南:南方的方向; 楼:建筑物的层楼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南楼

nán

lóu

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép