Bản dịch của từ 南熏 trong tiếng Việt

南熏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南熏 (Danh từ)

nán xūn
01

Tên gọi lịch sử/địa danh (cổ văn) — cũng viết là “南薰”; thường xuất hiện trong văn liệu cổ, ít dùng trong hiện đại

亦作“南薰”。

Ví dụ
02

(cổ) ám chỉ tựa đề bài hát "Gió phương Nam" được cho là do Yu Shun sáng tác; nó cũng có thể đề cập đến tiêu đề hoặc âm nhạc của bài hát (danh từ cổ điển)

1.指《南风》歌。相传为 虞舜 所作,歌中有“南风之薰兮,可以解吾民之愠兮”等句。参阅《礼记·乐记》疏引《尸子》、《史记·乐书》集解、《孔子家语·辩乐解》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gió thổi từ phía Nam (cách nói cổ hoặc văn trang trọng)

2.借指从南面刮来的风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên thự hoặc cung điện thời Đường (một dinh thự, cung điện gọi là Nam Huyền/南熏), tức tên địa danh lịch sử trong cung đình

3. 唐 宫殿名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chung chỉ các điện, cung điện hoặc miếu mạo (các tòa nhà trang nghiêm trong cung điện, đền chùa)

4.泛指宫观楼殿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một cổng/miếu (tên cửa gọi là 'Nam Hôn'/'Nam Tuần'), thường chỉ tên cửa miếu hoặc cửa thành xưa

5.门名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南熏

nán

xūn

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
熏习
熏人
熏修
熏凿
熏制
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép