Bản dịch của từ 南腔北调 trong tiếng Việt

南腔北调

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南腔北调 (Thành ngữ)

nán qiāng běi diào
01

Trọ trẹ; giọng trọ trẹ; giọng pha tạp; ăn nói ba rọi; nam xoang bắc điệu; giọng nam điệu bắc (pha tạp ngữ âm địa phương)

形容人口音不纯,掺杂方音,也指说各地方言的人都有。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南腔北调

nán

qiāng

běi

diào

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
腔口
腔子
腔拍
腔派
北上
北乡
北京
北京人
调三惑四
调三斡四
调三窝四
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép