Bản dịch của từ 南车 trong tiếng Việt

南车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南车 (Danh từ)

nán chē
01

Chỉ chiếc “nam xa” (南车) — tức là la bàn kiểu cổ do nước Nam (或指南车) dùng để chỉ phương hướng; trong ngữ cảnh cổ đại là dụng cụ chỉ phương hoặc chiếc xe chỉ hướng

1.即指南车。

Ví dụ
02

比喻正确方向的指引者引导别人走上正确道路或路线的人或事意含指南领路人”)。

2.比喻正确方向的指引者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南车

nán

chē

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
车两
车主
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép