Bản dịch của từ 南选 trong tiếng Việt

南选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南选 (Danh từ)

nán xuǎn
01

Một chế độ tuyển chọn nhân tài thời Đường (gọi là tuyển người ở các địa phương phía nam); cụ thể là việc cử quan lang hoặc御史 đi chọn bổ nhiệm người địa phương vào quan chức (thuật ngữ lịch sử)

1.唐高宗时,因桂广交黔等地,可选任土人为官,但有时所选不当,于是就派郎官御史为选补使,去选取适当人才,称为南选。参阅《唐会要.南选》﹑《新唐书.选举志下》。

Ví dụ
02

南选金代设置的科举或选拔人才制度中的南选即在南方地区或由南方分设的选举场次属历史专有名词)。

2.金太宗时,选拔人才,设南北二选。至海陵王时,合南北选为一。参阅《金史.选举志一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南选

nán

xuǎn

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
选一选二
选举
选举权
选书
选事
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép