Bản dịch của từ 南门 trong tiếng Việt

南门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南门 (Danh từ)

nán mén
01

Họ phức (họ cổ). Ví dụ: thời Thương có người họ 南门南門蝡

复姓。如商朝有南门蝡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cổng phía nam của thành/đô thị; cửa thành ở phía nam (Hán-Việt: Nam môn).

南城门。。如:「台北市的旧城门只有北门保存最好,其余东门、西门、南门早就毁坏了。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南门

nán

mén

南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép