Bản dịch của từ 南院 trong tiếng Việt
南院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
南院 (Danh từ)
【nán yuàn】
01
Nanyuan: tên của cơ quan chính thức thời nhà Đường (thuộc Bộ Nhân sự), cơ quan chịu trách nhiệm tuyển chọn các khoa thi của triều đình và đánh giá các quan chức (cơ quan tuyển chọn quan chức thời xưa)
1.唐代官署名,属吏部,负责选拔人才。
Ví dụ
02
南院:契丹時代的官署名稱,指位於宮內南側的政府機構(南樞密院),可作為地點/機構專有名詞。
2.指契丹的南枢密院,以其官署居大内之南,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南院
nán
南
yuàn
院
Các từ liên quan
南中
南为
南之威
南乌
南乐
院主
院体
院体派
院体画
院使
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畘
侽
男
㓓
楠
喃
難
柟
䛁
䶲
难
䔜
那
卖
丧
卂
半
卙
龺
卛
㔼
千
戴
克
卑
𠗎
𠊠
姵
䣄
秬
挔
哚
畆
㤡
㫟
𠈹
垮
越南
南方
南边
南瓜
云南
南非
济南
指南
南京
湖南
南无
