Bản dịch của từ 南顿北渐 trong tiếng Việt

南顿北渐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄢˊnanthanh sắc

南顿北渐 (Danh từ)

nán dùn běi jiàn
01

Chỉ hai tông phái chính trong Thiền tông: 'Nam tông' chủ trương đột ngột ngộ (đốn ngộ) và 'Bắc tông' chủ trương tiến tu dần dần (tiến bộ từng bước).

佛教禅宗的两个宗派。一派主张顿悟,是为南宗;一派主张渐修,是为北宗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南顿北渐

nán

dùn

běi

jiàn

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
北上
北乡
北京
北京人
渐不可长
渐入佳境
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄢˊ, ㄋㄚ】【NAM, NA】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép