Bản dịch của từ 博局 trong tiếng Việt

博局

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˊbothanh sắc

博局 (Từ chỉ nơi chốn)

bó jú
01

Bàn cờ. ◇Sử Kí 史記: Hoàng thái tử dẫn bác cục đề Ngô thái tử; sát chi 皇太子引博局提吳太子; 殺之 (Ngô Vương Tị truyện 吳王濞傳) Hoàng thái tử rút bàn cờ ném vào Ngô thái tử; giết chết. Sòng bạc; chỗ họp đánh cờ bạc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 博局

博
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁC】
Các biến thể:
愽, 𩫯, 簙
Hình thái radical:
⿰,十,尃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép