Bản dịch của từ 博望槎 trong tiếng Việt

博望槎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˊbothanh sắc

博望槎 (Danh từ)

bó wàng chá
01

Người được phong tước vương, chỉ Zhang Qian trong truyền thuyết cổ đại.

宋胡仔《苕溪渔隐丛话前集.杜少陵六》引南朝梁宗懔《荆楚岁时记》:“张华《博物志》:汉武帝令张骞穷河源,乘槎经月而去,至一处,见城郭如官府,室内有一女织,又见一丈夫牵牛饮河,骞问云:‘此是何处?’答曰:‘可问严君平。’织女取榰机石与骞而还。”张骞曾封博望侯。后因以指张骞乘槎至天宫事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 博望槎

wàng

chá

Các từ liên quan

博习
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
槎头
槎头缩颈鳊
槎头鳊
槎子
槎客
博
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁC】
Các biến thể:
愽, 𩫯, 簙
Hình thái radical:
⿰,十,尃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép