Bản dịch của từ 博物馆学 trong tiếng Việt

博物馆学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˊbothanh sắc

博物馆学 (Danh từ)

bó wù guǎn xué
01

Ngành nghiên cứu về bảo tàng và công việc liên quan đến bảo tàng.

以博物馆和博物馆工作为对象的学科。主要研究博物馆的性质、作用、功能,博物馆的起源和历史发展,博物馆标本的收集和保藏,博物馆陈列和陈列工作的特点、规律以及方法等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 博物馆学

guǎn

xué

Các từ liên quan

博习
物业
物主
馆人
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
博
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁC】
Các biến thể:
愽, 𩫯, 簙
Hình thái radical:
⿰,十,尃
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép