Bản dịch của từ 占候 trong tiếng Việt

占候

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

占候 (Động từ)

zhàn hòu
01

Dự báo (dịch họa, thời tiết) theo thiên tượng; bói toán dự đoán thiên nhiên và thời tiết

2.指根据天象变化预测自然界的灾异和天气变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem tướng, quan sát hiện tượng trời đất (như thiên) để suy đoán, dự đoán sự việc, điềm lành dữ (tức bói xem thời sự, vận hạn).

1.视天象变化以附会人事,预言吉凶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占候

zhàn

hòu

Các từ liên quan

占上风
占不
占为己有
占书
占云
候人
候伺
候光
占
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
Các biến thể:
佔, 貼
Hình thái radical:
⿱,⺊,囗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép