Bản dịch của từ 占场儿 trong tiếng Việt

占场儿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

占场儿 (Động từ)

zhàn chǎng ér
01

1. (ngành nhà thổ) Hành vi khách mua chuộc/bao giữ riêng một gái mại dâm tại một cơ sở (bao chiếm). 2. (từ người bán dâm) Ở một nơi/chỗ đứng hàng đầu, chiếm vị trí chủ đạo.

1.行院用语。在嫖客,谓包占妓女;在妓女,则谓于某一场所居于首位。

Ví dụ
02

Chiếm chỗ chủ tọa/chiếm vị trí quan trọng ở bàn tiệc; ngồi vào vị trí chính giữa/đứng đầu (trong bữa rượu)

2.指在酒宴上居于首席。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占场儿

zhàn

chǎng

ér

Các từ liên quan

占上风
占不
占为己有
占书
占云
场人
场化
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
占
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
Các biến thể:
佔, 貼
Hình thái radical:
⿱,⺊,囗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép