Bản dịch của từ 占破 trong tiếng Việt
占破
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
Zhān | ㄓㄢ | zh | an | thanh ngang |
占破 (Động từ)
【zhàn pò】
01
Không thể chu toàn nhiệm vụ vì bị chiếm dụng/đụng tới biên chế (bị phân công nơi khác hoặc bị占用 dẫn đến không đảm đương được chức trách)
2.指在编制而不能尽职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chiếm đoạt bất hợp pháp; lấn, lấy của người khác trái phép (Hán-Việt: chiếm phá)
4.违法占取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chiếm hết, giành trọn (toàn bộ phần, không để lại cho người khác)
1.占尽,占有。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chỉ những người có biên chế nhưng không làm tròn trách nhiệm; người được dự kiến biên chế nhưng không tận tụy (nghĩa mang tính hành chính)
3.指在编制而不能尽职者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占破
zhàn
占
pò
破
Các từ liên quan
占上风
占不
占为己有
占书
占云
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
- Các biến thể:
- 佔, 貼
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,囗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薝
饘
嶦
怗
鳣
邅
蛅
惉
龪
魙
譫
栴
棧
站
碊
偡
佔
䳻
嵁
㺘
驏
䗃
桟
㙴
卤
卞
㔽
卟
卜
卢
禼
卦
卣
卧
卨
㧅
讪
邛
讨
圦
艽
古
㐍
艿
讬
㘝
务
占线
占据
占用
占有
占领
霸占
侵占
占地
抢占
独占
占卜
占卦
占星
占课
占梦
占星术
占星师
占星学
占星家
