Bản dịch của từ 占领 trong tiếng Việt

占领

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

占领 (Động từ)

zhànlǐng
01

Chiếm giữ; kiểm soát một khu vực bằng quân sự hoặc phương tiện khác.

通过军事或其他手段控制某地的行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chiếm dụng không gian, thời gian hay tài nguyên bằng cưỡng chế.

强行占用或利用空间、时间等资源。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chiếm giữ; chiếm đóng; kiểm soát một khu vực bằng vũ lực hoặc cách khác

用武力或其他方式取得并控制某地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chiếm lĩnh; chiếm lĩnh vị trí hoặc thị trường nhất định

在特定领域或市场中取得优势地位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占领

zhàn

lǐng

Các từ liên quan

占据
占有
征服
攻占
夺取
占
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
Các biến thể:
佔, 貼
Hình thái radical:
⿱,⺊,囗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép