Bản dịch của từ 卡口 trong tiếng Việt

卡口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄚˇkathanh hỏi

卡口 (Danh từ)

ká kǒu
01

Cửa ra vào có đặt chốt kiểm soát, thường dùng để kiểm tra an ninh hoặc phòng thủ.

1.有防守和检查设施的出入口。

Ví dụ
02

Bộ phận dùng để kẹp, khóa hoặc cố định một vật khác lại với nhau, giống như móc khóa hay điểm kẹp.

2.用卡﹑夹的方式连接或固定另一物体的构件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡口

kǒu

Các từ liên quan

卡介苗
卡伦
卡位
卡借
卡儿水
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
卡
Bính âm:
【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,上,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép