Bản dịch của từ 卡秋莎 trong tiếng Việt
卡秋莎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎ | ㄎㄚˇ | k | a | thanh hỏi |
卡秋莎 (Danh từ)
【kǎ qiū shā】
01
Katyusha — biệt danh của một bệ phóng tên lửa do Hồng quân Liên Xô sử dụng trong Thế chiến II.
二战红军使用的火箭发射器的昵称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cũng được viết 喀秋莎
Also written 喀秋莎
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Katyusha
喀秋莎(名字)
Ví dụ
04
Katyusha (tên một bài hát thời chiến của Nga)
俄罗斯战时歌曲的名称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡秋莎
kǎ
卡
qiū
秋
shā
莎
- Bính âm:
- 【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
- Các biến thể:
- 峠
- Hình thái radical:
- ⿱,上,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉲
咔
胩
佧
垰
咯
裃
鞐
跒
峠
拤
䶗
酠
𠁶
𠁴
𠁡
丨
㐃
𠁳
𠁭
串
𠁪
中
𠁫
𠁮
凸
加
奶
叵
䢴
䒒
兰
忇
叨
𠘴
册
务
刷卡
打卡
卡片
卡车
贺卡
卡通
卡住
卡尺
卡拉
房卡
