Bản dịch của từ 卡纳达人 trong tiếng Việt
卡纳达人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎ | ㄎㄚˇ | k | a | thanh hỏi |
卡纳达人 (Danh từ)
【kǎ nà dá rén】
01
Dân tộc Ấn Độ gọi là '卡纳季加人' hoặc '坎纳拉人', chủ yếu sống ở Ấn Độ, nói tiếng Kannada, đa số theo Ấn Độ giáo, một số theo Hồi giáo và Công giáo, nghề nghiệp chính là nông nghiệp.
自称“卡纳季加人”,也称“坎纳拉人”。印度的民族之一。另有少数分布在新加坡。约3200万人(1985年)。讲卡纳达语。多信印度教,少数信伊斯兰教和天主教。主要从事农业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卡纳达人
kǎ
卡
nà
纳
dá
达
rén
人
Các từ liên quan
卡介苗
卡伦
卡位
卡借
卡儿水
纳下
纳交
纳亨
纳佑
纳入
达·芬奇
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【kǎ】【ㄎㄚˇ】【CA】
- Các biến thể:
- 峠
- Hình thái radical:
- ⿱,上,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉲
咔
胩
佧
垰
咯
裃
鞐
跒
峠
拤
䶗
酠
𠁶
𠁴
𠁡
丨
㐃
𠁳
𠁭
串
𠁪
中
𠁫
𠁮
凸
加
奶
叵
䢴
䒒
兰
忇
叨
𠘴
册
务
刷卡
打卡
卡片
卡车
贺卡
卡通
卡住
卡尺
卡拉
房卡
