Bản dịch của từ 卢前 trong tiếng Việt

卢前

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

卢前 (Cụm từ)

lú qián
01

Tự xưng khiêm nhường, ý là ‘thua kém người khác, không dám nhận công’ (tự cho mình ở ‘hạng dưới’ so với người kia)

《旧唐书.文苑传上.杨炯》:“烱与王勃﹑卢照邻﹑骆宾王以文词齐名,海内称为王﹑杨﹑卢﹑骆,亦号为‘四杰’。烱闻之,谓人曰:‘吾愧在卢前,耻居王后。’”后因以“卢前”为自愧不敢当的谦词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢前

qián

Các từ liên quan

卢儿
卢其
卢医
卢博
前一向
前七子
前三后四
前不久
卢
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺊,尸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép