Bản dịch của từ 卢女 trong tiếng Việt
卢女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢女 (Danh từ)
【lú nǚ】
01
Tên riêng: chỉ người con gái họ Lô (古代传说/诗文中指郢州石城的歌女莫愁,被误认为洛阳的莫愁,称为“卢女”)
2.指郢州石城歌女莫愁。旧时诗文中误认为即是洛阳的莫愁(嫁为卢家妇),故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người con gái họ Lô (cổ), chỉ nàng cung nữ nổi tiếng giỏi đàn; về rộng nghĩa: nữ nhân giỏi đánh nhạc cụ
1.亦称“卢姬”。相传三国魏武帝时宫女,善鼓琴。《乐府诗集.杂曲歌辞十三.卢女曲》宋郭茂倩题解:“卢女者,魏武帝时宫人也,故将军阴升之姊。七岁入汉宫,善鼓琴。至明帝崩后,出嫁为尹更生妻。梁简文帝《妾薄命》曰:‘卢姬嫁日晩,非复少年时。’盖伤其嫁迟也。”后以“卢女”泛指善奏乐器的女子。
Ví dụ
03
Một tên gọi (định danh) chỉ ca kỹ Mạc Sầu (莫愁), nổi tiếng ở Kim Lăng
3.指金陵歌妓莫愁。
Ví dụ
04
Tên một khúc nhạc (tên nhạc cụ hoặc điệu nhạc truyền thống)
4.乐曲名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢女
lú
卢
nǚ
女
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
