Bản dịch của từ 卢弓 trong tiếng Việt
卢弓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢弓 (Danh từ)
【lú gōng】
01
Cung đen (cổ) — loại cung màu đen, trong văn hóa phong kiến thường do vua ban cho các chư hầu làm biểu tượng quyền xuất chinh, hộ tống (hình thức tượng trưng quyền mệnh sát chiến).
黑色弓。古代诸侯有大功,则天子赐予黑色弓矢,以之象征征伐之权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢弓
lú
卢
gōng
弓
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
弓上弦,刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
