Bản dịch của từ 卢森堡 trong tiếng Việt

卢森堡

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

卢森堡 (Từ chỉ nơi chốn)

lú sēn bǎo
01

Lúc-xăm-bua; Lục Xâm Bảo; Đại công quốc Lúc-xăm-bua; Luxembourg (cũng viết là Luxemburg, viết tắt là Lux.)

卢森堡欧洲西北部一国家,于1354年建大公国从1443年到1839年先后被勃艮第、西班牙、奥地利、法国和荷兰统 治1867年欧洲诸强国宣布其为中立区首都卢森堡人口454,157 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢森堡

sēn

bǎo

Các từ liên quan

卢儿
卢其
卢前
卢医
森严
森严壁垒
森丽
森人
森仗
堡垒
卢
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺊,尸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép