Bản dịch của từ 卢沙 trong tiếng Việt
卢沙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢沙 (Danh từ)
【lú shā】
01
Tên một loại nhạc cụ của dân tộc Dao xưa; giống sáo, có tám ống dọc và một ống ngang ghép nối.
古代瑶族乐器。类箫,纵有八管,另有一管横贯而成。见宋范成大《桂海虞衡志.志器》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢沙
lú
卢
shā
沙
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
