Bản dịch của từ 卢沟晓月 trong tiếng Việt
卢沟晓月
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢沟晓月 (Danh từ)
【lú gōu xiǎo yuè】
01
Tên cảnh thắng xưa ở Bắc Kinh: 'Lô Cầu Tiểu Nguyệt' (ảnh trăng sáng bên cầu Lô Cầu – tức cầu Lư Cầu/卢沟桥) — một trong 'Yến Kinh cửu cảnh/京都八景' thời cổ
旧为燕京八景之一。卢沟桥在今北京市西南丰台区永定河上,为北京最古老的联拱石桥。卢,也写作“芦”。明李东阳有《京都十景.卢沟晓月》诗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢沟晓月
lú
卢
gōu
沟
xiǎo
晓
yuè
月
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
沟中之瘠
沟中瘠
沟垒
晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
