Bản dịch của từ 卢猎 trong tiếng Việt
卢猎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢猎 (Danh từ)
【lú liè】
01
Một tên gọi cổ của loài chim (tức 卢鹊) — một loài chim ăn tạp/chi cúc (tương tự nhạn/quạ trong văn cổ); từ cổ chỉ loài chim cụ thể
即卢鹊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢猎
lú
卢
liè
猎
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
猎人
猎人笔记
猎俊
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
