Bản dịch của từ 卢瑟福原子模型 trong tiếng Việt

卢瑟福原子模型

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

卢瑟福原子模型 (Danh từ)

lú sè fú yuán zǐ mó xíng
01

Mô hình nguyên tử của Rutherford (mô hình hành tinh): cho rằng khối lượng và điện tích dương tập trung ở một nhân rất nhỏ (hạt nhân), các electron mang điện âm quay xung quanh như các hành tinh.

又称“原子行星模型”。关于原子结构的一种模型。1911年由卢瑟福提出。认为原子的质量几乎全部集中在直径很小的核心区域,叫原子核,电子在原子核外绕核作轨道运动。原子核带正电,电子带负电。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢瑟福原子模型

yuán

zi

xíng

Các từ liên quan

卢儿
卢其
卢前
卢医
瑟居
瑟弄琴调
瑟歌
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
原主
原亮
原人
原仲
原件
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
模习
模仿
模仿说
模传
模具
型号
型坊
型式
型材
型砂
卢
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺊,尸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép