Bản dịch của từ 卢生 trong tiếng Việt
卢生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢生 (Danh từ)
【lú shēng】
01
Lô Sinh — tên nhân vật lịch sử đời Tần, là phương sư nước Yên; theo truyền thuyết từng theo Tần Thủy Hoàng ra biển tìm thuốc trường sinh không được rồi trốn đi
1.秦时燕方士。相传为始皇入海求神仙药不获而遁。见《史记.秦始皇本纪》。
Ví dụ
02
Nhân vật tên Lô Thính (卢生), xuất hiện trong truyện cổ “Hoàng Lương Mộng” (黄粱梦) — nhân vật trong giấc mộng kể chuyện số phận, thường liên tưởng đến mộng tưởng phù du.
2.为典实“黄粱梦”中人物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢生
lú
卢
shēng
生
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
