Bản dịch của từ 卢米 trong tiếng Việt
卢米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢米 (Danh từ)
【lú mǐ】
01
Danh xưng lịch sử: gọi tắt Bắc Tề quan viên Lô Tư Đạo (卢思道), nổi tiếng vì viết nhiều bài văn tế — được gọi là “八米侍郎” hoặc “卢米”
即北齐卢思道。曾为员外散骑郎,直中书省。北齐文宣帝崩,当朝文士各作挽歌十首,他人不过得一﹑二篇,唯思道多达八篇,时称“八米侍郎”,或称“卢米”。见《北史.卢思道传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢米
lú
卢
mǐ
米
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
