Bản dịch của từ 卢耽鹤 trong tiếng Việt

卢耽鹤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

卢耽鹤 (Danh từ)

lú dān hè
01

Tên người (南康治中卢耽) theo truyền thuyết thời Tấn, người luyện thuật thành tiên, hóa thành bạch hạc rồi bay về cung trước; dùng để chỉ nhân vật hóa hạc, biến thành chim tiên.

相传晋有南康治中卢耽,少习仙术,善飞升,每夕辄凌空归家,晓则还州。尝于元会至朝,不及朝列,化为白鹤,飞至阙前。见《水经注.泿水》引晋邓德明《南康记》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢耽鹤

dān

Các từ liên quan

卢儿
卢其
卢前
卢医
耽乐
耽习
耽书
耽古
耽味
鹤乘轩
卢
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺊,尸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép