Bản dịch của từ 卢萨卡 trong tiếng Việt
卢萨卡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢萨卡 (Danh từ)
【lú sà kǎ】
01
Lu-xa-ca; Lusaka (thủ đô Dăm-bi-a)
赞比亚的首都和最大城市,位于该国中南部地区由欧洲人于1905年建立
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢萨卡
lú
卢
sà
萨
kǎ
卡
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
卡介苗
卡伦
卡位
卡借
卡儿水
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
