Bản dịch của từ 卢跗 trong tiếng Việt
卢跗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢跗 (Danh từ)
【lú fū】
01
Tên gọi ghép chỉ hai vị lương y cổ: Lô Biện (春秋時) và Hứa Phù (傳說中黃帝時),合稱「盧跗」,常用於指古代名醫的並稱
春秋时良医卢扁和相传黄帝时良医俞跗的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢跗
lú
卢
fū
跗
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
跗注
跗萼
跗萼联芳
跗萼载韡
跗萼连晖
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
