Bản dịch của từ 卢郎 trong tiếng Việt

卢郎

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

卢郎 (Thành ngữ)

lú láng
01

Một điển cố: người họ Lô () làm quan nhỏ,年纪已大才娶妻导致妻子怨恨后来用来指年纪较大再娶或迟婚引起的怨怼或笑谈

传说唐时有卢家子弟,为校书郎时年已老,因晩娶而遭妻怨。宋钱易《南部新书》丁:“卢家有子弟,年已暮犹为校书郎,晩娶崔氏女,崔有词翰,结褵之后,微有慊色。卢因请诗以述怀为戏。崔立成诗曰:‘不怨卢郎年纪大,不怨卢郎官职卑,自恨妾身生较晩,不见卢郎年少时。’”后用为典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢郎

láng

Các từ liên quan

卢儿
卢其
卢前
卢医
郎中
卢
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺊,尸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一フ一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép