Bản dịch của từ 卢鹊 trong tiếng Việt
卢鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢鹊 (Danh từ)
【lú què】
01
Tên gọi chỉ hai giống chó tốt đời xưa (韓盧、宋鹊) hoặc nói chung là chó hiền, chó săn tốt
1.古代良犬韩卢﹑宋鹊的并称。亦泛指良犬。
Ví dụ
02
Một tên chim (tên loài chim truyền thống,在古籍或方言中出现),通常用作鸟名;Hán Việt: Lô (卢) - Quách (鹊) có liên quan tới chim sáo/nhỏ.
2.鸟名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢鹊
lú
卢
què
鹊
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
