Bản dịch của từ 卤簿 trong tiếng Việt
卤簿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
卤簿 (Danh từ)
【lǔ bù】
01
Cầu võng, đội ngũ lễ nghi hộ tống (thời xưa) khi vua, hoàng hậu, thái tử hoặc quan lại đi ra ngoài; đội nghi lễ, cờ trống hộ giá (Hán Việt: lỗ bộ/lu Bộ đọc gần như 卤簿)
古代帝王驾出时扈从的仪仗队。出行之目的不同,仪式亦各别。自汉以后亦用于后妃﹑太子﹑王公大臣。唐制四品以上皆给卤簿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卤簿
lǔ
卤
bù
簿
Các từ liên quan
卤丁
卤人
卤代烃
卤剽
卤化
簿书
簿伍
簿册
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 滷, 西, 鹵, 塷, 澛, 𠧧, 𠧸
- Hình thái radical:
- ⿴,占,㐅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔪
擄
櫓
氌
镥
艣
塷
㯭
磠
鲁
魯
䲐
卨
禼
卣
卢
㔽
卜
卧
卞
卟
占
卦
役
身
災
禿
估
诒
苍
串
镸
坔
㤆
芙
卤味
卤肉
卤水
卤菜
卤制
盐卤
卤素
卤虾
卤汁
卤莽
