Bản dịch của từ 卦名诗 trong tiếng Việt

卦名诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guà

ㄍㄨㄚˋguathanh huyền

卦名诗 (Danh từ)

guà míng shī
01

Thơ lấy từ tên các quẻ trong sách Dịch, diễn đạt thành câu.

用《易》卦名入句写成的诗。如南朝梁简文帝《卦名诗》“栉比园花满,径复水流新……莲舟虽未济,分密已同人”即是。其中“比”“复”“未济”“同人”皆《易》卦名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卦名诗

guà

míng

shī

Các từ liên quan

卦候
卦卖
卦变
卦姑
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
卦
Bính âm:
【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUÁI】
Các biến thể:
𤌻
Hình thái radical:
⿰,圭,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép