Bản dịch của từ 卧海 trong tiếng Việt

卧海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

卧海 (Danh từ)

wò hǎi
01

Ẩn cư ở nơi xa, lánh nạn ở ngoài biển hoặc ven biển; chỉ chỗ ẩn náu, nơi ẩn thân (từ cổ, mang nghĩa ẩn dật)

《三国志.魏志.管宁传》:“天下大乱﹐﹝管宁﹞闻公孙度令行于海外﹐遂与原及平原王烈等至于辽东。度虚馆以候之。既往见度﹐乃庐于山谷。时避难者多居郡南﹐而宁居北﹐示无迁志﹐后渐来从之。”裴松之注引晋傅玄《傅子》:“宁往见度﹐语惟经典﹐不及世事。还乃因山为庐﹐凿坏为室。越海避难者﹐皆来就之而居﹐旬月而成邑。”后用以为典﹐有隐处之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卧海

hǎi

Các từ liên quan

卧不安
卧不安席
卧不安枕
卧云
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
卧
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【NGỌA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,臣,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép