Bản dịch của từ 卧牛城 trong tiếng Việt

卧牛城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

卧牛城 (Danh từ)

wò niú chéng
01

Tên cổ gọi thành đô thời Tống (汴京/开封) — gọi theo hình tượng “卧牛城” (thành như con bò nằm), một tên lịch sử địa danh

宋徐梦莘《三朝北盟会编》卷六六:“先是术者言京城如卧牛﹐贼至必击﹐善利﹑宣化﹑通津三门﹐善利门其首也﹐宣化门其项也﹐通津门在善利宣化之间﹐而此三门者贼必攻之地。后如其言。”后因以“卧牛城”称宋代汴京(开封)城。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卧牛城

niú

chéng

Các từ liên quan

卧不安
卧不安席
卧不安枕
卧云
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
卧
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【NGỌA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,臣,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép