Bản dịch của từ 卧雪 trong tiếng Việt

卧雪

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˋwothanh huyền

卧雪 (Thành ngữ)

wò xuě
01

Ẩn dụ chỉ phẩm hạnh thanh cao, chịu nghèo khó mà giữ tiết tháo; hành động chịu rét nằm giữa tuyết để chứng tỏ thanh bạch, nhẫn nhịn (nguồn: tích xưa về 袁安焦先).

《后汉书.袁安传》“后举孝廉”李贤注引晋周斐《汝南先贤传》:“时大雪积地丈余。洛阳令身出案行﹐见人家皆除雪出﹐有乞食者。至袁安门﹐无有行路﹐谓安已死。令人除雪入户﹐见安僵卧。问何以不出。安曰‘大雪人皆饿﹐不宜干人。’令以为贤﹐举为孝廉。”又三国魏焦先亦有“卧雪”故事。晋皇甫谧《高士传.焦先》:“后野火烧其庐﹐先因露寝﹐遭冬雪大至﹐先袒卧不移﹐人以为死﹐就视如故。”后遂以“卧雪”为安贫清高的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卧雪

xuě

Các từ liên quan

卧不安
卧不安席
卧不安枕
卧云
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
卧
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【NGỌA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,臣,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép